| xoay đầu | trt. Vùi đầu, bận nhiều việc: Làm xoay đầu. |
| Cô xoay đầu đòn gánh đẩy cửa rồi bước vào. |
| Cú cũng có khả năng xxoay đầutới 270 độ để bù khuyết cho sự thiếu linh hoạt của đôi mắt. |
| Angela Phương Trinh Angela Phương Trinh luôn khoe vòng ba bằng cách mặc trang phục tắm gợi cảm , quay lưng lại máy ảnh , xxoay đầu, cười thật tươi. |
| Hồi con mình 1 tháng , mình không để ý xxoay đầucho con nên giờ nẹm 1 bên , bé lại không chịu nằm quay đầu sang bên con lại nên giờ 5 tháng rùi vẫn chưa hết. |
| Trong đó , từ điểm đầu là cầu Hùng Vương sẽ phóng tuyến mới thẳng dọc theo sông Cầu Ké đến đoạn trước Công ty nước mắm Pisaco thì nhập với tuyến đường Nguyễn Thông cũ kéo dài đến trước khu đô thị phố biển Queen Pearl và vòng xxoay đầuđại lộ Võ Nguyên Giáp. |
* Từ tham khảo:
- ngộ gió
- ngộ hội
- ngộ nạn
- ngộ nghĩnh
- ngộ nhận
- ngộ nhỡ