| xoai | trt. Cách mệt-mỏi: Mệt xoai. |
| xoai | Nh. Nhoài. |
| xoai | tt. Choai: con gà xoai. |
| xoai | Cũng nghĩa như “nhoài”. |
| Hai bên bờ , trùng trùng điệp điệp những rặng cây hoặc cao hoặc thấp , những mẩu đường đê , những ngọn đồi còn xoai xoải vươn mình như con vật khổng lồ triền miên về giấc ngủ đêm khuya. |
| Cái chỗ có một túm phi lao , cạnh cái cây ngô đồng cao ngất ngưởng kia kìa ! Bác cố nhận kỹ xem , cả cánh đồng cỏ lau chạy xoai xoải ấy , có một miếng đất nhô cao lên trên , mà chạy vươn ra không? À phải... Thế sao à? Đấy là con hỏa , hình lưỡi kiếm hẳn hoi nhé ! Vâng , vâng. |
* Từ tham khảo:
- xoài
- xoài
- xoài cà lăm
- xoài cát
- xoài cơm
- xoài gòn