| xỏ kim | đt. Đút lòn sợi chỉ vào lỗ trôn cây kim: Mắt lờ, không xỏ kim nữa được. |
| Nàng rút một sợi chỉ xxỏ kim, bỗng nghe thấy tiếng Tạc bên hàng xóm. |
| Vì mắt má giờ đã tèm nhèm , như có hôm con Híp gọi điện méc Thêu rằng "má biết không , độ này mắt ngoại yếu dữ dằn , hổm rồi ngồi xỏ kim cả buổi trời , mà không tài nào luồn được cộng chỉ vô trong cái lỗ bé xíu xiu". |
| Nhưng thật sự thì nó đại diện cho hình ảnh của lỗ xxỏ kimvới sợi chỉ xuyên qua. |
* Từ tham khảo:
- kêu như xé vải
- kêu oan
- kêu ổ
- kêu rêu
- kêu trời
- kêu trời như lộng