| xỏ chân | đt. Đút chân, thọc chân vào: Xỏ chân vô giày. |
| Bà nghĩ thầm : " Vớ phải cái hạng voi dày , rồi về nhà nó lại xỏ chân lỗ mũi con mình ấy à. |
Bích vừa đi vừa nói : Cũng tại anh Cả nhu nhược nên người ta mới xỏ chân lỗ mũi , khinh mẹ mình được. |
| Rồi hắn bắt chị xỏ chân vào guốc , dẫn chị qua dầu công đường vào phía nhà tự Theo lời hắn , chị vừa bước chân vào khỏi cửa phòng nhà tư , cánh cửa liền đóng sập lại. |
* Từ tham khảo:
- ô rô lửa hoa xim
- ô rô suối
- ô rô vảy
- ô tác
- ô ten
- ô thước