| xin việc | đt. Nhờ cho vô làm công: Đút đơn xin việc. |
| Nào là chuyện thi cử , nào là chuyện xin việc làm... Lại có người đùa , đòi Minh làm một chầu khao bạn bè. |
| Chị cứ để em thôi học ra xin việc làm ở các nhà buôn còn hơn. |
| Việc phu phen hầu hạ cứ răm rắp , ông quen chỉ biết làm tôi tớ , ăn xin ăn nhặt , ngửa tay xin việc kiếm miếng ăn. |
| Cecilia dẫn tôi đến club Terminal One , nơi mà năm 17 tuổi , cô đã từng bỏ nhà đến đây xin việc. |
| Việc phu phen hầu hạ cứ răm rắp , ông quen chỉ biết làm tôi tớ , ăn xin ăn nhặt , ngửa tay xin việc kiếm miếng ăn. |
| Rồi tôi lại chìm nổi , vất vưởng mãi , cho đến khi cầm lá đơn đến xin việc trong cái trường tư có ông dạy học. |
* Từ tham khảo:
- giành-giựt
- giành lộn
- giảnh tai
- giao con
- giao-cung
- giao-cung-đạc