| xin nghỉ | đt. Xin phép nghỉ làm việc một thời-gian: Xin nghỉ đi đổi gió. // Nh. Xin thôi. |
| Cậu phán nhà tôi cũng đã đệ đơn xxin nghỉ, nhưng không thể nào được. |
| Chương vội chạy lên : Anh quên không bảo cho mình biết rằng con sen xin nghỉ phép về. |
| Nàng đổi đề tài nói với chồng : Quên nữa ! Ông Hoạt bận việc nhà nên xin nghỉ hôm nay thành ra chưa có ai thổi cơm. |
| Không hiểu là Minh đang thất vọng , Văn hỏi tiếp : Anh đã làm giấy xin nghỉ dưỡng bệnh chưa ? Minh cười chua chát : Tôi lấy được cái bằng Thành Chung đã đủ chật vật lắm rồi , đâu dám cao vọng học thêm nữa ! Trường hợp nếu không bị bệnh thì có lẽ tôi đã làm đơn mà đi dạy học thôi. |
| Họ xin nghỉ học. |
| Vả lại nếu họ không xin nghỉ , tôi cũng không biết dạy thế nào cho họ vừa lòng. |
* Từ tham khảo:
- lữ-đằng
- lữ-đằng cộng
- lự-dự
- lừa dịp
- lừa khi
- lửa bọn