| xin làm | đt. Xin làm việc ăn lương, xin chỗ làm: Đút đơn xin làm. |
Cô kia vẫn nhoẻn cặp môi đỏ thắm quết trầu : Tôi cứ chạy...Tôi sắp xin làm vãi kia. |
| Vì thế , bà nhắc cho Lộc biết rằng bà đã ngỏ lời với bà Tuần đến tháng tám xin làm lễ nghênh hôn. |
| Rồi họ bắt đầu bình phẩm người nọ việc kia : nào oán giận ông đốc công ác , nào muốn bỏ nơi này xin làm nơi khác. |
Thưa bà , tôi xin làm người bạn trăm năm để che chở cho bà. |
| Bác Lê trong lúc ấy , đi khắp các nhà trong làng , xin làm mướn , nhưng các nhà có ruộng không ai mướn. |
| Trong lúc chờ phân công công tác , tôi xin làm ở đội trồng cây thành phố này... Hiệp nói với Bính và họ thành bạn bè. |
* Từ tham khảo:
- đốc học
- đốc lí
- đốc mạch
- đốc phủ
- đốc phủ sứ
- đốc suất