| xen vào | đt. Xía vô, nói hùn vô: Không biết mà cũng xen vào. |
Trương xen vào : Mà ở đời việc gì cũng vậy. |
| Anh nào hết tiền... Hợp nói xen vào một câu cố ý lảng snag chuyện khác , nhưng Trương cứ điềm tĩnh nói tiếp : Hết tiền đâm ra lừa đảo , thụt két , tù tội bị người ta khinh. |
| Nàng bỗng xen vào , cười nói : Vâng , thì không phải anh gửi. |
| Trong số đó lại đứng xen vào một cô Pháp và ba cô An Nam xinh đẹp. |
Ông giáo lấy giọng nhún nhường xen vào : Vâng , hôm đám ma tôi mụ người đi , không còn làm gì được. |
Lữ nói một thôi dài , không cho An không kịp xen vào lời nào. |
* Từ tham khảo:
- toả-sự
- tuần-thời
- tuần-hoàn-hệ
- tuần-hồi
- tuần-lương
- tuẫn-nạ