| xem như | đt. Cầm như, định giá-trị một đối tượng: Đối với chú, mình xem như cha. |
| xem như | Nht. Xem bằng. |
| Cô ấy tiếng thế nhưng cũng còn non người trẻ dạ , đã biết gì ! Ai lại cầu cái không hay cho người trong nhà bao giờ ! Mợ phán được dịp hớn hở , ngọt ngào : Vâng , ai mà chả vậy , cụ thử nghĩ xem... Thế mà nó dám bịa hẳn ra chuyện bảo rằng tôi đã đi cầu nguyện cho mẹ con nó đến phải bệnh nọ tật kia , rồi ốm dần ốm mòn mà chết ! Cụ xem như thế thì nó có điêu ngoa không. |
| Vậy xem xong bức thư này , xin Thu đốt ngay đi và xem như nó là không có. |
| Loan còn trẻ nên chỉ biết thương một người bạn gái mà nàng xem như một người chị , nàng không biết được rõ hơn về cái chết của Phương. |
| Người trong làng rủ nhau đến xem như hội. |
Bữa cơm tuy bình dân nhưng đôi vợ chồng xem như một bữa tiệc linh đình vậy. |
| Những lời gay gắt của chàng không ngoài mục đích giữ bạn ở lại Hà Nội , nhưng chẳng ngờ lại trở thành những lời khuyên có giá trị , được Minh xem như những lời vàng ngọc nhắc nhở bổn phận và trách nhiệm của mình. |
* Từ tham khảo:
- da mồi
- da mồi tóc bạc
- da mồi tóc sương
- da ngà mắt phượng
- da ngựa bọc
- da ngựa bọc thây