| xe tù | dt. C/g. Tù-xa, xe hơi thùng sắt bít-bùng, dùng chở người có tội. |
1137 Theo CMCB 10 , 41 , thượng hoàng sai đem xe tù đi bắt Tử Bình. |
| Tru di tam tộc Tru di cửu tộc Chém đầu Bị bắt làm lính Sau trận này , Thượng hoàng Trần Nghệ Tông sai đem chiếc xxe tùđi bắt Tử Bình. |
| Khi Tử Bình về qua phủ Thiên Trường , người ta đua nhau chửi mắng , lấy gạch ngói ném vào xxe tù. |
| Khi cánh cửa xxe tùkhép lại , bà gọi tên con trong cơn uất nghẹn. |
* Từ tham khảo:
- trâu toi bò ngã
- trâu tỏi bò gừng
- trâu trao chạc, bạc trao tay
- trâu trắng đi đâu mất mùa đấy
- trâu trẹt
- trâu vỡ tai, cày gẫy mũi