| xê ra | bt. Nới ra, dang ra, xích ra: Đứng xê ra, xê ra cho mát. |
| xê ra cho tôi còn ngủ , mai đi làm. |
| Tên thiếu úy tâm lý chiến đứng ở giữa đoàn người và bọn biệt kích , giơ hai tay lên trời : Anh em cô bác ơi , đứng lại , đứng lại để tôi có vài lời ! Nói cái gì , xê ra. |
| Anh Ba R2n cởi áo đưa Ngạn cầm giùm : Thôi anh em xê ra , không cần mai nữa , để tôi đạp một cái là đổ hết. |
| xê ra cho tôi còn ngủ , mai đi làm. |
| Chẳng rõ như thế có phải không , nhưng cứ cái chất giấy dó của nhà họ Chu đem ra xét thì đến giấy trúc của Tầu cũng xê ra lui chứ đừng nói là giấy dó của bất cứ lò nào xứ ta nữa. |
| Chị Chanh Phương Thanh gửi lời tới Hoa hậu Đỗ Mỹ Linh : Cô xxê ra. |
* Từ tham khảo:
- khoai trời
- khoai trụng
- khoai từ
- khoai từ nhám
- khoai vạc
- khoai vạc