| xe ô tô | dt. Xe hơi. |
| xe ô tô | dt (Pháp: automobile; cn. xe hơi) Xe chạy bằng động cơ nổ: Ông ấy có quyền hằng ngày có xe ô-tô đưa đón. |
| xe ô tô | .- X. Ô-tô. |
| Cuối mùa hè , có người nói chuyện cho chàng biết là Mỹ đi nghĩ mát ở Sầm Sơn đã về Hà Nội : chàng dửng dưng như một hôm tình cờ chàng trông thấy mặt Thu , chỉ được trông thoáng qua vì chàng ngồi trên xe ô tô của một người bạn từ Phủ lý về. |
| Từ ngoài phố tiếng còi một chiếc xe ô tô vụt qua và tiếng rao của một đứa trẻ bán sấu. |
| Khi trở về , tiện đường xe ô tô ngừng lại ở chùa Trầm. |
| Có khi yêu mình hơn vì Thu kiêu ngạo lắm... Chẳng có gì mà sơ , chết cũng không sợ lại còn sợ một việc cỏn con như thế này à ? Chàng giật mình nghe có tiếng xe ô tô đỗ và ngửng lên sung sướng vì xe ấy chính là xe của ông Daniel. |
| Bên cạnh người ấy thoáng thấy một cái xe ô tô. |
| Cả đến việc cưới vợ cho chàng , Dũng cũng không quan tâm ; chàng mặc mọi người lo toan xếp dọn nhà cửa , Dũng mỉm cười tinh nghịch mỗi khi thấy xe ô tô ở Hà Nội về chất đầy các thứ mua dùng vào việc cưới. |
* Từ tham khảo:
- nhà có ngạch vách có tai
- nhà cửa
- nhà dàn cảnh
- nhà dây thép
- nhà dòng
- nhà dột cột xiêu