Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xe mây
dt. X. Xe hai bánh, nghĩa đầu. // (B)C/g. Vân-xa, sự rước hồn người chết về cõi trên:
Dứt lời thoắt đã chia tay, Hồn hương đã sẵn xe mây rước về (Q
Â).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chua ngoa
-
chua ngoét
-
chua ngót to
-
chua ngọt
-
chua ngọt tại cây
-
chua ngút
* Tham khảo ngữ cảnh
Trọng Quỳ nói :
Sao em đến chậm thế !
Nhị Khanh nói :
Vừa rồi thiếp nhân theo
xe mây
, lên có việc ở nơi Đế sở.
(30)
Chàng bấy giờ mới hậm hực bùi ngùi ; muốn lại lên
xe mây
để đi , nhưng xe đã hóa làm một con chim loan mà bay mất.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xe mây
* Từ tham khảo:
- chua ngoa
- chua ngoét
- chua ngót to
- chua ngọt
- chua ngọt tại cây
- chua ngút