| xe hoa | dt. Xe hơi có gắn hoa thành hình chim, thú, .... để theo các cuộc diễn-hành trong ngày lễ: Thi xe hoa. // Xe hơi có gắn hoa của đàng trai đi rước dâu (thế cho kiệu hoa thời xưa): Bước lên xe hoa mà lòng không thẹn. |
| Mà mãi 1 giờ 50 mới có xe hoa ? đi phúc Yên. |
| Nay cô mới ở trước cảnh chiếc buồm con bạt gió , cô mới hiểu tới nghĩa sâu xa của câu thợ Phải , cô cũng chỉ là chiếc bách giữa dòng... xe hoa ? sang bên kia cầu đã lâu , mà Mai vẫn còn tựa cửa nhìn ra ngoài , vì cô có cái cảm giác Lộc đương nhìn cô , nên cô ngượng mà không dám quay lại. |
| Bấy giờ có mấy người bán hàng cơm lên xe hoa ? nghiêng dồn hòm ầm ỹ lên toa làm hai người phải ngừng lại. |
Các ông xì cút đấy ! Các ông xì cút đấy ! Hay nhỉ ! Ghê gớm quá ! Vô lý ! Xe ấy mà bảo là xe hoa ! Hoa gì , hoa nhọ nồi ! Tưởng bác sĩ vẫn đứng đấy , người tiếp chuyện ông lúc nãy nói : Ông xúi người ta cởi trần ra , thì người ta cởi trần ra thực kia rồi , lại gần cởi truồng nữa. |
Ðoàn xe hoa vẫn cái nọ theo cái kia đi vòng quanh như trông đèn cù trên ba con đường Hàng Trống , Bờ hồ và phố Bảo Khánh. |
Hồng cười ngất , nhớ đến những cử chỉ của Lương lúc thi xe hoa và trong khi diễn kịch : Hắn học cao đẳng đấy à , chị ? Hình như hắn học trường Luật có một hay hai năm gì đó. |
* Từ tham khảo:
- ngoe ngoét
- ngóe
- ngóe
- ngoem ngoém
- ngoẻm
- ngoen ngoẻn