| xe đụng | dt. và đt. Xe chạy trên đường đụng lộn nhau hay đụng vào vật, vào người: Nạn xe đụng. |
| Bạn bước lại đóng cửa , bụng lo lắng : Bảnh Trai ơi , coi chừng xe đụng ! Bây giờ thì bạn và Kiếng Cận ghé quán ăn chỗ Răng Chuột khá thường xuyên. |
| Hết cá heo bị hại chết , bò bị chặt chân vì ăn rau , trâu bị xẻ thịt khi bị xxe đụng, giờ tới hải cẩu. |
| Đầu xe bẹp dúm , kính xe bể nát Từ mép bờ kè đến bãi biển sâu khoảng 7 mét và từ vị trí xxe đụngvào bờ kè đến vị trí xe nằm là khoảng 40 mét. |
| Tạm giữ lái xxe đụngnữ sinh nguy kịch rồi bỏ chạy. |
* Từ tham khảo:
- trúm
- trụm
- trụm lủm
- trun
- trun
- trùn