Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xẻ cây
đt. C/g. Xẻ gỗ, cưa bề dọc cây gỗ thành cây vuông nhỏ hay thành ván mỏng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
gởi lời
-
gởi rể
-
gởi thân
-
gợi cảm
-
GỜN-GỢN
-
GU
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng nếu mình không làm rẫy , không đi rừng bắn con thú , không đi chặt gỗ
xẻ cây
cho người Kinh thì mình làm gì mà sống.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xẻ cây
* Từ tham khảo:
- gởi lời
- gởi rể
- gởi thân
- gợi cảm
- GỜN-GỢN
- GU