| xe cam nhông | dt. X. Xe vận-tải. |
| xe cam nhông | - xe cam-nhông dt (Pháp: camion) Xe ô-tô lớn để chở đồ: Thuê xe cam-nhông chở hàng. |
| xe cam nhông | dt (Pháp: camion) Xe ô-tô lớn để chở đồ: Thuê xe cam-nhông chở hàng. |
| xe cam nhông | .- X. Cam-nhông. |
| Dọc đường đến bến tàu , anh từ trên xe cam nhông nhảy đại xuống , lẩn vào phố. |
| xe cam nhông chở lính từ Rạch Giá nối đuôi nhau chạy xuống. |
* Từ tham khảo:
- canh ba chưa nằm canh năm đã dậy
- canh bạc ăn nhau về sáng
- canh bạc ăn thua nhau về lúc gà gáy
- canh bạc gặp hồi đen
- canh bạc khát nước
- canh bạch tuyết