| xào bài | đt. (bạc): Xóc chẻ, trộn lộn bộ bài cho đều: Xào bài rồi kinh. |
| Không những thế , tình trạng xxào bài, copy paste còn diễn ra khá phổ biến và ngày càng tinh vi , làm cho các cơ quan quản lý và bản thân các tờ báo gặp khó khăn rất nhiều trong cuộc chiến đảm bảo tính bản quyền cho tác phẩm báo chí. |
| Tại các bàn xì dách và bài cào , các nhân viên chia bài bị Phương mua chuộc sẽ cố tình xxào bàikhông chạy khiến các lá bài vẫn giữ nguyên thứ tự. |
| Theo tờ Los Angeles Times , băng nhóm của Phương được tổ chức rất bài bản với những buổi huấn luyện kỹ năng xxào bài, chia bài cho nhân viên sòng bạc cũng như luyện cách nhớ thứ tự bài cho các thành viên trong nhóm. |
* Từ tham khảo:
- cần chọn
- cần hàn
- cần tàu
- cần-khổ
- cẩn-khải
- cận cự-ly