| xanh mặt | trt. Tái mặt, sợ quá: Nghe gọi tên, xanh mặt. |
| Hai cô sợ xanh mặt , tối đến không dám xuống sân nữa. |
| Vợ chồng Hai Nhiều sợ đến xanh mặt khi thấy chó sủa vang trước ngõ , rồi một đám đông kẻ gánh người khiêng tiến vào cái sân hẹp. |
| Chúng tôi sợ đến xanh mặt , nhưng tin là thất thiệt thật. |
| Bọn lính phủ xanh mặt , dợm đứng dậy tìm chỗ trốn. |
| Nhưng khi nghe tiếng mẹ gọi , nó xanh mặt vì sợ hãi. |
| Tụi tôi đứng coi , sợ xanh mặt. |
* Từ tham khảo:
- ĐUYỆNH-ĐOẠNG
- đùi heo
- đùi non
- ĐUY-RA-LY
- đùm-đùm đề-đề
- ĐỦN-ĐỞN