| xắng | đt. (bạc): Khui rồi tới luôn (tiếng dùng trong bài tứ sắc). |
| xắng | tt. Xẵng. |
| Nhưng ở đây không đến nỗi ngặt quá phải chơi vậy đâu , bồ ơi ! Hễ tụi nó vô là mình bắn hoặc liệng lựu đạn thôi ! Vậy thì ngon quá Thằng út xắng xở nói. |
| Tuổi thơ hiếu động , ba bữa Phi đá bóng làm bay móng chân cái , trật giò , leo trèo trẹo gân thì người chạy ngược , người chạy xuôi hốt hoảng lựa thuốc kiếm dầu xắng xít. |
| Cha tôi làm dăm chục mâm thông báo với hàng xóm láng giềng , cũng mừng thầm là con đầu cháu sớm nên mọi người trong họ mạc cũng nhanh chóng xắng xở một tay vào giúp. |
| Bà xắng xở từ lâu cho chuyến đi trọng đại này. |
* Từ tham khảo:
- xẵng xớm
- xắp
- xắp
- xắp xanh
- xắp xảnh
- xắt