| xa mã | dt. Xe và ngựa. // (B) Sự lên xe xuống ngựa, đời sống sang-trọng: Mùi phú quý dử (nhử) làng xa-mã, Bã vinh-hoa lừa gã công-khanh (CO). |
| xa mã | dt (H. xa: xe; mã: ngựa.- Nghĩa đen: xe và ngựa) Cảnh phú quí: Mặc xa mã thị thành không dám biết, thú yên hà trời đất để riêng ta (NgCgTrứ). |
| xa mã | dt. Xe và ngựa, ngb. Đời sống huy hoàng lên xe xuống ngựa. |
| xa mã | .- d. 1. Xe và ngựa: Xa mã đầy đường. 2. Người thuộc hạng giàu sang (cũ): Khách xa mã. |
* Từ tham khảo:
- cỏ lông công
- cỏ lông đồi
- cỏ lông lợn
- cỏ lông mi
- cỏ lông nhím
- cỏ lông rồng