| xà lim | dt. Khám tối kiên-cố để giam người phạm tội nguy-hiểm. |
| xà lim | - xà-lim dt (Pháp: cellule) Phòng hẹp và tối trong nhà tù thời thuộc Pháp, để giam những nhà cách mạng mà thực dân cho là nguy hiểm đối với chúng: Từ dãy xà-lim vang súng nổ (Huy Cận). |
| xà lim | dt. Buồng hẹp để giam tù, thường là một người: bị nhốt vào xà lim. |
| xà lim | dt (Pháp: cellule) Phòng hẹp và tối trong nhà tù thời thuộc Pháp, để giam những nhà cách mạng mà thực dân cho là nguy hiểm đối với chúng: Từ dãy xà-lim vang súng nổ (Huy Cận). |
| xà lim | đt. Ngục hẹp và tối (âm theo tiếng Pháp). |
| xà lim | .- Phòng hẹp và tối ở nhà tù thời Pháp thuộc để giam những người tội nặng hoặc bị coi là như vậy. |
Mười một giờ... Mười hai giờ... Gần hai giờ thì ánh trắng hơi chếch chếch về phía tây , chiếu qua khung cửa kéo một vệt sáng dài lên bức tường trắng đục của gian xà lim vắng vẻ. |
xà lim của sở mật thám Nam Định mãi bây giờ mới khiến Năm rùng rợn. |
| Những chấn song sắt to bằng cổ tay , những bức tường dày quét hắc ín đen sì , những cùm sắt chắc nịch của xà lim A , xà lim B , xà lim Lô cốt trong Hỏa lò Hà Nội cũng không đáng khiếp sợ bằng những bức tường xi măng nhẵn bóng của xà lim sở mật thám Nam Định này in ánh trăng xanh trong xanh bóng. |
Hơn ba giờ... Bóng trăng chỉ còn dài bằng cái thước kẻ trên tưòng xám ngắt , nhắc Năm đêm khuya lắm , gian xà lim sắp tối như mực. |
| Rồi Bính rùng mình quay mặt đi , không dám trông bầu trời u ám sau những mảng mây đen nhờ và một cảnh xa xôi đày ải các kẻ đi đày thoáng hiện ra trước những giọt nước mắt rưng rưng... ... Cánh cửa sắt nặng chịch của xà lim vừa hé mở , khóa không kịp đóng lại , hai bóng đen đã cắm đầu chạy mỗi lúc một nhỏ dần , rồi biến mất trên con đường xa tắp. |
| Kế hoạch hoàn hảo Sau khi bị Tòa sơ thẩm Tòa án nhân dân TP.HCM kết án tử hình , cũng giống như các tử tù khác ở tất cả các trại giam , Phước tám ngón (tức Nguyễn Hữu Thành) bị đưa vào xxà limdành riêng cho tử tù. |
* Từ tham khảo:
- xà lỏn
- xà-lù
- xà mâu
- xà nen
- xà ngang
- xà ngang duỗi dọc