| xa cừ | dt. (động): Loại ốc thật to, vỏ dày được đập thành miểng nhỏ để cẩn vào gỗ: Tủ xa-cừ, ghế xa-cừ. |
| Đây rồi , căn nhà mơ ước ! Nhưng hôm sau , ra chợ bà Hai lại nghe tin bọn trộm đêm qua cạy cửa vào khiêng cái tủ chè khảm xa cừ ở nhà chánh tổng. |
| Tủ xa cừ ? Trời hỡi ! Sao hắn không khiêng theo mà bỏ lại ! Hoài của ! Có mất gì thêm không ? Chắc còn nhiều đồ đạc quí giá hơn chứ ! Hai mẹ con chạy đến nhà tên chánh tổng. |
* Từ tham khảo:
- cần chánh
- cần cố
- cần cù
- cần dại
- cần dìm xuống muống nâng lên
- cần dùng