| vườn cây | dt. Vườn trồng cây ăn trái: Lập vườn cây. |
| Rồi Minh thấy nhà cửa , vườn cây , cho đến trời đất đều quay tít thật mau. |
Phút chốc , gian nhà lá nhỏ , xóm Chợ con lúc nhúc những người cùng khổ của thành phố Hải Phòng " tứ chiếng " biến thành một tòa nhà nguy nga , có hồ rộng , có vườn cây , một tỉnh rất thoáng đãng ở đây , Tư lập lơ có ô tô chạy khách , có xà lan chở hàng thuê sống một đời rất nhàn hạ sung sướng. |
| Ở bên đó có sân rộng , có vườn cây với rất nhiều hoa trái : nào táo , lựu , mãng cầu , chôm chôm , nào bông bụt , bông giấy , mai chiếu thủy , dạ lý hương… Nhưng đặc biệt thích nhất là bên đó có con Ki khôn thật là khôn. |
| Bố cười nhưng giọng đã nghiêm : Thằng Quỳnh lại vòi ông cái gì đấỷ Không được phá phách vườn cây của ông nghe Quỳnh ! Ông Báu thấy bố Quỳnh sang thì mừng lắm… Ông bỏ dở việc tưới tắm cho cây , vào nhà mang phích nước , khay trà ra mời khách. |
| Hai hôm nay nó nằm lịm đi trong góc nhà , chẳng chịu ăn uống gì… Rồi bố quay sang nói chuyện với mẹ về việc ông Báu sắp ra Hà Nội , mẹ có gửi gì ra biếu ông bà ngoài ấy không , chuyện vườn cây nhà ông Báu năm nay được mùa , hoa trái hái không kịp , ước gì nhà mình cũng có một mảnh vườn… Nghe tin con Ki ốm , Quỳnh nóng ruột vô cùng. |
Viện quân y dựng núp trong những vườn cây um tùm của một xóm người Chàm. |
* Từ tham khảo:
- lộc vua
- lôi cổ
- lôi đầu
- lôi lưng
- lôi-bôn
- lôi-động