Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vùng ngược
dt. C/g. Mạn ngược, đất miệt rừng núi, thường có nguồn nước chảy xuống đồng bằng (muốn tới đó, phải đi ngược dòng nước).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bệnh gum-bô-rô
-
bệnh hại cây rừng
-
bệnh hại cây trồng
-
bệnh hậu
-
bệnh hen gà
-
bệnh hoa lá
* Tham khảo ngữ cảnh
Bánh xe được ông điều khiển hàng vạn ki lô mét , lăn khắp vùng xuôi , lăn lên
vùng ngược
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vùng ngược
* Từ tham khảo:
- bệnh gum-bô-rô
- bệnh hại cây rừng
- bệnh hại cây trồng
- bệnh hậu
- bệnh hen gà
- bệnh hoa lá