| vùi chôn | đt. X.Chôn vùi: Vùi chôn tên tuổi. |
| Chuyện này chúng tôi biết rất rõ , chính bộ đội chí nguyện Trung Quốc và bộ đội Triều Tiên đã vùi chôn giặc Mỹ tại trái núi đó ! Ngạn nói tới đây , đồng bào ở ngoài hang liền vỗ tay như sấm. |
| Mưa lũ và sạt lở đất đã vvùi chônnhiều ngôi nhà , diện tích hoa màu ; cô lập nhiều xã vùng cao biên giới , hàng trăm hộ dân trong vùng nguy hiểm có nguy cơ cao xảy ra lũ quét , sạt lở đất đá phải sơ tán khẩn cấp , người dân đang chịu cảnh đói khát , sống trong cảnh màn trời chiếu đất. |
| Dù có cố vvùi chônhay xóa bỏ thì những gì đã tồn tại vẫn sẽ mãi mãi nằm yên ở đó. |
* Từ tham khảo:
- ga-lăng
- ga-len
- ga-li
- ga-lông
- ga-lơ-ri
- ga-ma