Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vừa gì
tt. Không phải tầm-thường đâu:
Cái miệng nó mà vừa gì!
// trt. Hèn gì, có ít gì đâu:
Nó nói vừa gì; nó xài thẳng vừa gì.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
vừa gì
pht
. Đâu phải vừa, không phải tầm thường:
Cái miệng nó mà vừa gì
o
Một trăm đồng chứ vừa gì.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vừa khôn lại vừa ngoan
-
vừa làm phúc, vừa tức bụng
-
vừa lòng
-
vừa lứa hợp đôi
-
vừa lứa phải đôi
-
vừa mắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng út lè lưỡi nói :
Coi lớn quá hên chú Haỉ
ừ , nó lãnh nguyên bao bộc phá mà
vừa gì
! Còn được cái cườm cẳng đó là may.
Bạn có thể bị phù , đau lưng hoặc thân hình phát tướng không kiểm soát nổi và chẳng mặc v
vừa gì
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vừa gì
* Từ tham khảo:
- vừa khôn lại vừa ngoan
- vừa làm phúc, vừa tức bụng
- vừa lòng
- vừa lứa hợp đôi
- vừa lứa phải đôi
- vừa mắt