| vớt vát | đ.t Bòn-mót lại phần nào: Vớt-vát danh-dự; vớt-vát lại chút-đỉnh. // trt. Rán thêm: Nói vớt-vát vài câu, kẻo nó chê mình dại. |
| vớt vát | đgt. Cố làm lấy hoặc giữ lại được phần nào để không bị mất hết: Cả cánh đồng bị ngập, cố gặt vớt vát được một ít o Chợ đã tan mua vớt vát được ít đồ ăn. Nhà cháy sạch may mà vớt vát được ít quần áo o nói vớt vát mấy câu. |
| vớt vát | trgt Thêm được ít nào hay ít ấy: Chợ đã vãn, mua vớt vát được vài cân thịt; Nói vớt vát vài câu khuếch khoác (Tú-mỡ). |
| vớt vát | đt. Lấy, cứu bớt lại những gì đã mất: Mong vớt- vát được phần nào hay phần ấy. |
| vớt vát | .- Lấy thêm được phần nào hay phần ấy: Chợ đã vãn, mua vớt vát được ít đồ ăn. |
| vớt vát | Nói chung về sự “vớt”: Vớt-vát lấy thêm một vài quyển thi đã đánh hỏng. Vớt-vát được ít nhiều. |
| Chàng đứng lại ở phòng khách vớt vát lại mấy câu an ủi Trương. |
| Anh giấu em và dùng em phải , anh đã dùng em để khuây khoả những ngày còn sống thừaanh khốn nạn đến nỗi cứ nuôi lấy tình yêu của em để được chút sung sướng vớt vát lại đôi chút ở đời cũng như trước kia anh dùng những gái nhảy , ả đào , gái giang hổ để mau vui trước khi từ giã cõi đời. |
| Hình như thấy Hồng sắp thoát ly sự áp chế của mình bà phải cố hành hạ vớt vát kéo lại. |
| Sự mâu thuẫn ấy khiến mọi người khổ tâm , cho nên người ta mới truyền miệng cho nhau những mẫu chuyện ghê gớm về hành tung khả nghi của gia đình ông giáo , hòng vớt vát chút ý nghĩa cho thái độ hèn nhát. |
| Không biết họ có bao nhiêu quân , chút nữa họp làm sao phân công lực lượng được ? Nhật cố vớt vát : Tuyên nó dồn hết lực lượng phòng thủ lên Phụng Ngọc , nên quân giữ thành không còn được một phần ba số cũ. |
Nhạc cố vớt vát thể diện : Nhưng chúng tôi có thể tin chắc sức tấn công ở mặt nam không. |
* Từ tham khảo:
- vu
- vu
- vu
- vu
- vu
- vu cáo