| vọp bẻ | dt. C/g. Chuột rúc, tình-trạng bại-xụi của một vài bắp-thịt trong thời-gian ngắn, nguyên-nhân do các bắp-thịt ấy bải-hoải vì hoạt-động quá nhiều; các chất bã không được lưu-chuyển bằng sự hô-hấp, tích-trữ lại nơi các bắp thịt ấy: Bị vọp bẻ. |
| vọp bẻ | đgt. Chuột rút. |
| vọp bẻ | dt (đph) Chuột rút: Đương bơi bị vọp bẻ thực nguy hiểm. |
| vọp bẻ | bt. Thịt co rút lại một chỗ nào làm cho đau nhức. |
| vọp bẻ | Nói về khi ngồi hay nằm lâu, thình-lình bắp thịt co lại, làm cho đau. Có nơi gọi là chuột rút. |
Chỉ tới một bữa , Út Nhí lại cãi lời trốn má ra sông tắm , bị vọp bẻ chút nữa chết đuối. |
| Tuy nhiên đây vốn là nơi khai thác đá , nên có nhiều khu vực rất sâu , nước rất lạnh , người nhảy xuống bơi lội rất dễ bị vvọp bẻ, đuối nước. |
| Trong mồ hôi , ngoài nước còn có các chất điện giải như natri , clo , canxi , kali , magie... Nếu không bù đủ nước và chất điện giải sẽ dẫn đến tình trạng vvọp bẻ, còn gọi là chuột rút , mệt mỏi , tim đập nhanh , ngất xỉu , thậm chí trụy tim mạch nguy hiểm tính mạng. |
| Trị bụng ứ kết , bụng đau do lạnh , lưng đau , gối mỏi , 2 chân yếu , khớp xương đau , vvọp bẻ, thận hư , liệt dương. |
* Từ tham khảo:
- vót
- vót
- vọt
- vọt
- vọt
- vọt