| vọp | dt. (động). X. Ngao. |
| vọp | dt. Loại sò to, vỏ trắng, ở biển: sò vọp. |
| vọp | dt (đph) Loài sò to, vỏ trắng và trơn ở biển: Một cái vỏ vọp rất đẹp dùng để chẹn giấy. |
| vọp | dt. Loại sò ở bể. |
| vọp | .- (đph).- d. Loài sò to vỏ trắng và tròn, ở biển. |
| vọp | Loài sò ở bể. |
| Cũng có khi chúng tôi mò ra tận sông cái lội xuống bãi bắt cua , bắt vọp. |
| Những buổi triều lên , nước chỉ ngập quá gối thôi , chúng tôi năm bảy đứa rủ nhau đi bắt vọp , bắt cua , trên đường về thường đuổi nhau chui qua những " cánh tay đước " , móc bùn ném nhau , té nước và reo đùa ầm ĩ , những lúc đang vui vẻ chung quanh có đông bạn bè ấy thì tôi có cảm giác như rừng đước đang xôn xao từ dưới biển mọc lên. |
| ở đây , hãy còn có nhiều vết chân của những người lội vào rừng bắt cua , bắt vọp. |
| May mắn , là anh em đi bắt vọp cả , chỉ có cái chòi trống không. |
| Anh em bắt vọp gần đấy nghe bọn lính biệt kích láo nháo : Đ. |
Chỉ tới một bữa , Út Nhí lại cãi lời trốn má ra sông tắm , bị vọp bẻ chút nữa chết đuối. |
* Từ tham khảo:
- vótl
- vót
- vót
- vọt
- vọt
- vọt