| vọng nguyệt | dt. Trăng rằm. // đt. Trông trăng: Đêm thu vọng-nguyệt. |
| vọng nguyệt | 1. dt. Mặt trăng rằm. 2. đt. Ngắm trăng. |
Các cây cỏ hãy còn đầm đìa nước mưa ban chiềụ Những đồi xa , trông như đàn rùa khổng lồ nằm vọng nguyệt. |
| Ờ này , hầu hết chúng ta gặp lúc trời sầu ngất ngất , lòng hận mang mang , thường ngâm câu thơ cổ : Thương nữ bất vi vong quốc hận Cách giang do xướng Hậu Đình Hoa Nhưng có mấy ai nhớ rằng Hậu Đình Hoa , nguyên thuỷ là của một anh chàng thấy mùa thu đẹp như điên không chịu được , đã sai các cận thần soạn ra bản hát ấy để cùng hát với khúc “Ngọc Thụ” đêm rằm tháng vọng nguyệt Nguyệt đình trong ngự uyển ? Cái anh chàng mê mùa thu xanh ấy là một vị vua chơi bời vô độ , hoang dâm có tiếng , tên là Trần Hậu chủ. |
| Trong khu vườn khoảng gần 200m2 của gia đình ông Lê có hàng trăm loại cây cảnh quý , trong đó , nổi bật hơn cả là cặp cây sanh dáng trực và dáng cửu long vvọng nguyệt. |
| Cây sanh dáng cửu long vvọng nguyệt. |
| Cây sanh dáng cửu long vvọng nguyệtcó tuổi thọ 130 năm tuổi , có 9 thân nhỏ mang biểu tượng 9 con rồng đang trông trăng. |
| Hạng mục nhà chòi và hồ vvọng nguyệttrong khu dã ngoại Green Park chưa được cấp phép xây dựng. |
* Từ tham khảo:
- lươn bò để tanh cho rô
- lươn bọc mỡ chài
- lươn bọc mỡ chài hấp
- lươn bung củ chuối
- lươn cùng gặm đất sét
- lươn cuốn lá lốt