| vô đoan | tt. Không mối-manh chi cả: Sự-kiện vô-đoan. // Thình-lình, đột-ngột: Tai-nạn vô-đoan. |
| vô đoan | tt (H. đoan: nguyên nhân) Không có nguyên nhân gì: Những ai mê mà ai tỉnh đã ai ai, khéo vô đoan khóc hão lại thương hoài (Tản-đà). |
Mộng lý vô đoan xúc cảnh , bán chẩm du tiên , Phong tiền hà xứ liêu nhân , sổ xoang đoản địch. |
* Từ tham khảo:
- vun-chân
- vun-chũn
- vun phân
- vun-vồng
- vun-vun
- vủn