| vô căn | tt. Không rễ: Dây thần-thông vốn loại dây vô-căn. // Nh. Vô-bản. |
| vô căn | tt. Không có căn gốc. |
| Những lời đồn đãi không phải hoàn toàn vô căn cứ. |
| Một đôi dòng tin mới , viết tay dán vội lên đó thì cũng chẳng hơn gì sự hiểu biết của mọi người , chẳng đáng lưu ý và hấp dẫn bằng những tin đồn nhảm vô căn cứ , thậm chí nhiều khi còn vô lý nữa kia. |
| Lúc ấy , muốn chiều chồng cách gì đi nữa thì cái buôvô cănăn cớ của người chồng cũng không thể , bao nhiêu cuộc ân tình ngang trái , bao nhiêu mộng ước không thành , bao nhiêu cuộc phù trầm cay đắng của những ngày xa thật là xa , tưởng đâu như ở một tiền kiếp đã lu mờ , tự nhiên trở lại như vang như bóng , ẩn ẩn hiện hiện trong khúc ngâm cảm khái của Bạch Cư Di buộc ngựa vào gốc ngô đồng trèo lên trên một cái chòi uống rượu với đám ca nhi lạc phách. |
| Thậm chí có người còn đánh tráo khái niệm và suy diễn vvô căncứ khi lái vấn đề sang chuyện tự do học thuật , kỳ thị cái mới hay chuyện tuổi tác của Phó giáo sư Bùi Hiền để bào chữa và bênh vực cho ông. |
| Có đôi khi , sự lo lắng của cha mẹ là vvô căncứ , sự quan tâm của cha mẹ là không cần thiết nhưng cha mẹ làm như vậy hết thảy đều là vì mong con cái có cuộc sống tốt sau này. |
| Chính lối suy đoán vvô căncứ này cũng khiến các thầy cô giáo ở Lũng Luông thêm bức xúc. |
* Từ tham khảo:
- loi ngoi
- loi ngoi
- loi ngoi lót ngót
- loi nhoi
- loi thoi
- lòi