Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
viện lẽ
đt. Dựa vào, đưa ra một lý-lẽ nào đó chứng-minh việc làm của mình:
Viện lẽ nhà xa nên đến trễ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cái cày đi trước con trâu
-
cái chấy cắn đôi
-
cái dò đang tìm chân lợn
-
cái đinh trong bụng, cái gai trước mắt
-
cái gai nhọn, nhọn từ bé
-
cái ghẻ
* Tham khảo ngữ cảnh
Mợ phán
viện lẽ
là bị bận " việc tây ".
Em
viện lẽ
cần phải về nhà để giúp đỡ , chứ không đả động đến cái khổ của em ở nhà chồng , mà xưa nay em vẫn cố giữ kín.
Trúc thấy Hà hiểu lầm Dũng toan
viện lẽ
chống chế cho bạn , nhưng chàng cho là vô ích.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
viện lẽ
* Từ tham khảo:
- cái cày đi trước con trâu
- cái chấy cắn đôi
- cái dò đang tìm chân lợn
- cái đinh trong bụng, cái gai trước mắt
- cái gai nhọn, nhọn từ bé
- cái ghẻ