| việc gì | dt. Công chuyện gì: Việc gì đó? Việc gì cũng tôi. // Điều thiệt-hại, xâm-phạm đến: Nghe anh gặp chuyện lôi-thôi, mà có việc gì không? // Cần gì, ích gì: Việc gì đến anh mà anh lo. |
| việc gì | 1. Không thiệt hại, không dính líu can hệ đến: Nó ngã xe máy nhưng không việc gì o Nhà cháy nhưng không ai việc gì o Việc gì đến nó mà nó phải làm ầm lên o Việc gì phải làm hộ nó. |
| việc gì | trgt 1. Không liên quan đến: Chuyện ấy tôi đã giải quyết, việc gì đến anh. 2. Không cần: Chuyện ấy có gì khó đâu, việc gì phải lo. |
| việc gì phải làm trước , việc gì phải làm sau , nàng biết ngay từ sáng sớm. |
| Và ngày nào cũng hình như chỉ có ngần ấy việc , nên buổi tối , khi nàng đặt mình vào giường , là bao nhiêu công việc đã gọn gàng cả , không một việc gì bỏ sót. |
| Trí óc nàng chất phác đến nỗi nàng cho vviệc gìđã có người làm thì mình cũng có thể làm theo được , không cần phải do dự , suy nghĩ gì nữa. |
Bà Thân vẫn chưa nguôi cơn giận , hơi nặng tiếng đáp lại : Thưa cụ , tôi tưởng vviệc gìthì việc chứ , lấy vợ thì phải đi đón vợ về. |
Vì lạ nhà , chẳng biết công việc thế nào , nàng cứ thập thò , hết ra lại vào mà chẳng biết làm một vviệc gì. |
| Mỗi khi làm vviệc gìnàng lại cố nhớ lại những lời mợ phán đã dặn. |
* Từ tham khảo:
- việc mình bỏ bê, đi rê việc người
- việc người thì sáng, việc mình thì quáng
- việc người thì sáng, việc nhà thì quáng
- việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng
- việc to chớ lo tốn
- việc to đừng ngại tốn