| vi quan | đt. Làm quan: Tấn vi quan (Tới thì làm quan). |
| Dạ. Tuy rứa mạng anh rồi cũng tấn ! vi quani quan , thối vi sư , nếu không cầm gậy chỉ huy thì cũng làm thầy thiên hạ chứ chẳng chịu lép đâu |
| Quan niệm tiến vvi quan, đạt vi sư (tiến thì làm quan , đạt thì làm thầy) , trước là vinh thân (giành lấy vinh quang cho chính mình) , rồi thì theo đó là phì gia (làm cho gia đình mình giàu sang phú quý) , nghĩ cũng chẳng có gì sai. |
| Chưa hết , theo giấy khai sinh thì thời điểm T. và H. có hành vvi quanhệ thì em này chưa đủ 16 tuổi nhưng công an cho là khai sinh trễ hạn nên trưng cầu giám định độ tuổi của em H. và cho rằng lần giao cấu dẫn đến có thai , H. đã 16 tuổi bảy ngày nên hành vi của T. không cấu thành tội giao cấu với trẻ em. |
| Mùa hè năm ngoái , quốc hội Nhật thông qua những sửa đổi đầu tiên về luật liên quan tới tội phạm tình dục sau 110 năm , mở rộng định nghĩa về hiếp dâm sang bao gồm cả hành vvi quanhệ tình dục bằng đường miệng và đường hậu môn , đồng thời đàn ông cũng có thể là nạn nhân. |
| Háo sắc tham dâm , có ý niệm hay hành vvi quanhệ bất chính với người không phải vợ chồng , là một việc vi phạm luân thường đạo lý , trời không dung đất không tha , khiến Thần linh phẫn nộ. |
| Do vậy , nếu có hành vvi quanhệ tình dục thì hành vi của anh H. không đủ yếu tố cấu thành tội Giao cấu với trẻ em quy định tại Điều 115 Bộ luật Hình sự. |
* Từ tham khảo:
- truy-niệm
- truy-tôn
- truy-tung
- truy-tư
- truy-tưởng
- truy-viễn