| vi phản | tt. Nh. Vi-nghịch. |
| Má em đã tuyệt vọng bỏ đi và… chìm xuống đáy biến cùng với đứa cháu ngoại của mình ! Sự việc ấy đã đóng dấu sắt nung đỏ vào tâm hồn em và nó giải thích sự căm ghét hành vi phản bội đến cực đoan của em trong suốt cuộc đời. |
| Trong lúc về lại sân nhà , Quốc Bảo còn đưa cả ngón tay thối vào ban huấn luyện Hành vvi phảncảm và vô lễ đấy không qua mắt được HLV Tam Lang. |
| Trở về họp nội bộ toàn đội ông Tam Lang đã lên án kịch liệt hành vvi phảnthể thao và vô lễ của Trình Hận Quốc Bảo , đồng thời ra hình thức kỷ luật nặng trước toàn đội. |
| Không những bị loại , U21 SLNA còn để lại hình ảnh xấu xí với hành vvi phảncảm của trung vệ đội trưởng Phạm Mạnh Hùng. |
| Phải tăng cường tuyên truyền , giáo dục Từng có kinh nghiệm xử lý những hành vvi phảncảm , ông Võ Quốc Hưng , Phó Chủ tịch UBND phường Bến Nghé , quận 1 , cho biết tại các khu dân cư , khu phố , thông qua hệ thống camera , đã phát hiện nhiều trường hợp đổ rác không đúng nơi quy định. |
| Do đó , siêu sao người Bồ Đào Nha bị treo giò tổng cộng năm trận , với bốn trận là vì hành vvi phảnkháng trọng tài. |
* Từ tham khảo:
- trọng-lượng trừ bì
- trọng-nhiệm
- trọng-phạt
- trọng-thân
- trọng-thù
- trọng thươg