| vị lai | tt. Sẽ tới: Quá-khứ vị-lai. // Sau nầy: Lo cho thế-hệ vị-lai. |
| vị lai | - tt (H. vị: chưa; lai: lại, đến) chưa đến; Thuộc về tương lai: Tưởng tượng ra cuộc sống trong xã hội vị lai. |
| vị lai | tt (H. vị: chưa; lai: lại, đến) chưa đến; Thuộc về tương lai: Tưởng tượng ra cuộc sống trong xã hội vị lai. |
| vị lai | dt. Chưa đến. |
| vị lai | .- Thời gian chưa đến. Chủ nghĩa vị lai. Trường phái nghệ thuật hiện đại cho rằng có thể trình bày cùng một lúc những cảm giác hiện tại, quá khứ và tương lai. |
| Cháu giữ lấy nhé , quá khứ vị lai đấy. |
* Từ tham khảo:
- chểnh choảng
- chểnh mảng
- chễnh chện
- chếnh choàng
- chếnh choáng
- chệnh choạng