| vẹt | dt. (thực): Loại cây rừng sác, cao từ 5 tới 10m, lá dày, láng, hoa có cánh chẻ hai, trái tròn dài và nhọn; rễ nhiều làm chắc đất, thường được trồng dựa mép mương, mép rạch để đất đừng lở. |
| vẹt | dt. (động): Loại chim lông xanh, mỏ đỏ, giỏi nhái tiếng người: Nói như con vẹt. |
| vẹt | đt. Vạch ra, đùa ra hai bên: Vẹt cỏ mà đi; vẹt người vô xem. // trt. Nép qua, chừa trống ở giữa: Đứng vẹt hai bên. // tt. Mòn khuyết một bên: Giày vẹt gót. |
| vẹt | - 1 dt. Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói: nói như vẹt học vẹt. - 2 dt. Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, lá hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ nhạt, gỗ dùng trong xây dựng, than tốt nhiệt lượng cao, vỏ dùng thuộc da và nhuộm, quả dùng ăn trầu và nhuộm lưới; còn gọi là vẹt dù. - 3 tt. Khuyết một bên: Giầy vẹt gót mòn vẹt. |
| vẹt | dt. Chim lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt chước được tiếng người nói: nói như vẹt o học vẹt. |
| vẹt | dt. Cây mọc trong rừng nước mặn, thân nhỏ, phân cành nhiều, vỏ xám thẫm hoặc nâu thẫm, lá hình mũi mác thuôn, dày, cuống đỏ nhạt, gỗ dùng trong xây dựng, than tốt nhiệt lượng cao, vỏ dùng thuộc da và nhuộm, quả dùng ăn trầu và nhuộm lưới; còn gọi là vẹt dù. |
| vẹt | tt. Khuyết một bên: Giầy vẹt gót o mòn vẹt. |
| vẹt | đgt. 1. Vạch, đẩy. ra hai bên: vẹt cỏ mà đi. 2. Bắn tung, tránh ra: Tàu chạy nhanh nước vẹt ra hai bên o đứng vẹt ra lề đường. |
| vẹt | dt Loài chim thường có lông đẹp màu xanh tươi, mỏ đỏ và quặp, có thể bắt chước tiếng người: Nuôi con vẹt trong lồng son; Đứa bé nói như vẹt. trgt Nói học mà không hiểu điều học: Học vẹt. |
| vẹt | dt Loài cây lá dày, thường mọc ở vùng bờ biển, vỏ dùng để nhuộm và để thuộc da: Miền Đông Nam-bộ có những bãi vẹt lớn. |
| vẹt | tt 1. Mòn một phần: Gót giày đã vẹt. 2. Có cạnh thoai thoải: Gương vẹt cạnh. |
| vẹt | dt. Thứ chim lông xanh, mỏ đỏ cong lại, hay bắt chước tiếng người mà nói: Nói như vẹt. |
| vẹt | dt. (th.) Loại cây mọc ở bờ biển. |
| vẹt | .- d. Loài chim trèo, lông thường màu vàng lục, mỏ đỏ và quắp, có thể bắt chước tiếng người. Nói như vẹt. Nói lặp lại những điều mà mình không hiểu. |
| vẹt | .- t. 1. Mòn, khuyết một bên: Gót giầy đã vẹt. 2. Thoai thoải mỏng dần: Gương vẹt cạnh. |
| vẹt | .- d. Loài cây lá dày, thường mọc ở vùng bờ biển, vỏ dùng để thuộc da và để nhuộm. |
| vẹt | Thứ chim trèo lông xanh, mỏ đỏ, có thể bắt-chước được tiếng người nói: Nói như vẹt. |
| vẹt | Cây sú mọc ở bờ bể: Vỏ vẹt. |
| vẹt | Khuyết một bên: Giày vẹt gót. Nghĩa rộng:Đi vạt vào một bên: Đi vẹt vào bên đường. |
| Nó bằng non nửa thanh tà vẹt du kích phá đường lấy về từ cuối năm bốn chín. |
| Mấy con gầm ghì sắc lông màu xanh đang tranh nhau với bầy vẹt mỏ đỏ , giành mổ những quả chín trên cây bồ đề. |
| Chim đậu chen nhau trắng xóa trên những đầu cây mắm , cây chà là , cây vẹt rụng trụi gần hết lá. |
| Năm đen cháy , cằm bạnh , xạm râu , hai mắt sếch , mé trên mắt bên phải vẹt hẳn một nửa lông mày dưới vết dao chém sâu hõm. |
| Bà ta gần bốn mươi tuổi , ăn mặc lòe loẹt giữa đám quân Minh mũ giáp xanh và xám , trông như một con vẹt giữa bầy gà rừng nâu đen. |
| Con ngõ nhỏ vào nhà Dịu mòn vẹt lốt giày của Bằng. |
* Từ tham khảo:
- vê
- về
- về
- về chầu âm phủ
- về chầu diêm vương
- về chầu ông bà ông vải