| ven trời | dt. C/g. Chân trời, ngoài rìa bầu trời, tức nơi xa-xôi lắm: Biết ven trời nào mà tìm? |
Bao đành tử biệt sinh li ven trời góc biển thị phi không tường. |
| Một buổi chiều mùa đông , các chòm cây trên rặng đồi tận ven trời xa còn lưu luyến giữ lại những ánh nắng vàng đã úa. |
| Vua biết thế , sợ công chúa bị hại , sai bọn Khắc Chung , mượn cớ là sang viếng tang và nói với (người Chiêm) : "Nếu công chúa hỏa táng thì việc làm chay không có người chủ trương , chi bằng ra bờ biển chiêu hồn ở ven trời , đón linh [23a] hồn cùng về , rồi sẽ vào giàn thiêu". |
* Từ tham khảo:
- dùn da
- dùn-thẳng
- dung-binh
- dung-tư
- dung-điểm
- dung-độ