Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ven biên
trt. Dọc theo ranh. // (thth) Dọc theo bờ, không ra khơi:
Tàu nhỏ chỉ chạy ven biên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
măng tươi
-
măng tươi nấu dùng gà
-
măng tươi xào nhộng
-
măng xào thập cẩm
-
măng xào thịt gà
-
mắng
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong lần xâm nhập ấy , một số phiến quân Việt Tân bị bắt sống , Hoàng Cơ Minh và nhiều quân lính bỏ mạng ở v
ven biên
giới Việt Nam.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ven biên
* Từ tham khảo:
- măng tươi
- măng tươi nấu dùng gà
- măng tươi xào nhộng
- măng xào thập cẩm
- măng xào thịt gà
- mắng