| vê tròn | đt. Vò thành viên tròn. // (B) Xây-dựng, làm cho hoàn-toàn: Kẻ vê tròn, người bóp méo. |
| Cũng không bao giờ tôi quên những buổi đi chơi hàng đàn , hàng lũ , đứa nào cũng ăn vận như đứa nào , một cái áo vải thâm , chân giẫm đất , đi hàng hai một đứa bé nhất đi đầu , đứa to đầu nhất đi cuối cùng , chúng tôi diễu các phố xá để cho xã hội nhìn chúng tôi như nhìn những con vật kỳ lạ , hoặc là lấy làm tự hào rằng đã vê tròn được cái quả phúc cứu sống chúng tôi. |
| Ở phía sau , thay vì sử dụng kính như 6 thế hệ Z series trước đây , Xperia X có mặt lưng bằng nhôm phay xước và cũng được vvê trònở các mép giống như mặt kính phía trước. |
* Từ tham khảo:
- ngũ sắc
- ngũ sắc
- ngũ tạng
- ngũ thập tri thiên mệnh
- ngũ thường
- ngũ trường