| về sau | trt. Sấp sau, vào thời-gian sau nầy: Từ đây về sau, chắc tôi không dám như vậy nữa. // Về đến nơi sau kẻ khác. |
| về sau | trgt Đến thời gian tương lai: Ăn cơm với mắm thì ngắm về sau (tng). |
| Cụ còn lạ gì. Rồi bà nhích người sát gần bà Thân , rủ rỉ : Vả lại mình còn hòng nhờ vả về sau |
| Còn nhiều cái lợi về sau. |
Mợ phán , một người rất bủn xỉn , chi ly , e tốn kém quá , chân thật trả lời : Biết về sau này thế nào ; vả lo liệu cho xong , bây giờ cũng mất ngoài trăm đồng. |
| Vì bà còn nghĩ về sau. |
| Nhưng đằng này cụ lại hòng nhờ vvề sau, tưởng nên cho cháu sang là hơn. |
| Ví dụ như vvề saunày duyên số không se lại thì cháu Trác cũng mở mắt thêm. |
* Từ tham khảo:
- tai ác
- tai ách
- tai bay hoạ gió
- tai bay vạ gió
- tai biến
- tai biến bất kì