| về chiều | trt. Vào giác chiều: Tháng nầy, trời về chiều hay mưa. // (B) Tới tuổi già: Tuổi đã về chiều. |
Trời đã về chiều , Trương thấy một nỗi buồn mênh mông thấm dần vào tâm hồn. |
Xe tới cổng nhà bà Thiêm thì trời bắt đầu ngả về chiều : chàng nhìn qua giậu xương rồng và hơi thất vọng rằng Nhan lúc đó không có ngay ở sân để tỏ vui mừng khi thấy chàng về. |
Ăn cơm xong thì trời về chiều , Huy rủ Vượng ra hiên sau ngồi uống nước. |
Trời về chiều. |
| Mưa đã tạnh , nhưng về chiều gió càng rét. |
| Trời về chiều cao và yên tĩnh : Mảnh trăng thượng tuần sau rặng cây soan trông như một cái diều trắng ai mới thả lên ở đầu làng. |
* Từ tham khảo:
- bệnh thán thư đay
- bệnh Thầy Trương
- bệnh thiếu ô-xi
- bệnh thời khí
- bệnh thùng chìm
- bệnh tị thư