| về bộ | đt. Đi bộ về: Coi hát, về bộ buồn-ngủ thấu trời. |
| Họ nói thẳng về bộ phận sinh dục , không quanh co , không trang điểm bằng những từ ngữ hoa hòe. |
| Bố Cecilia hào hứng chia sẻ với đủ chuyện trên trời dưới bể , nhưng tôi hứng thú nhất câu chuyêvề bộộ tộc săn đầu người ở đây. |
| Cuốn sách này mới được chuyển thành bộ phim 3 Idiots được đạo diễn bởi ngôi sao Aamir đang làm mưa làm gió ở Bollywood , ai cũng nói về bộ phim này nên tôi muốn đọc thử xem sao. |
| Sau này ông cũng ân hận vì suy nghĩ sai về bộ đội , "cho ai đó nuôi ít ra nó còn sống và không thành oan hồn". |
Vợ chồng chị Dậu không can đảm hơn thằng Dần , vừa ló mặt lên thềm đình , đã mất vía về bộ râu của quan phụ mẫu. |
| Hắn không biết rằng , ả giang hồ này lại là bậc thầy của hắn về bộ môn trơ trẽn. |
* Từ tham khảo:
- dở khóc dở cười
- dở khóc dở mếu
- dở khôn dở dại
- dở lui dở tới
- dở thói
- dở miệng