Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vầy vui
đt. Xúm lại ăn uống, cười nói, kể chuyện..., cho vui:
Vầy vui quanh đống lửa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bông-xoa
-
bồng hồ
-
bồng sơn
-
bồng tang
-
bồng tiên
-
bổng bểnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Năm qua tháng lại mẹ con vẫn sum
vầy vui
vẻ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vầy vui
* Từ tham khảo:
- bông-xoa
- bồng hồ
- bồng sơn
- bồng tang
- bồng tiên
- bổng bểnh