| vậy thì | trt. Thế thì, tiếng đưa ra một giải-pháp theo câu chuyện vừa nói qua: Mai hắn mới đi; vậy thì bây giờ mình đi trước đặng phỗng tay trên hắn. |
| vậy thì | - lt Thế thì: Đắt thế vậy thì chẳng nên mua. |
| vậy thì | lt Thế thì: Đắt thế vậy thì chẳng nên mua. |
| vậy thì | .- l. Cho nên đành: Đắt quá, vậy thì thôi không mua. |
| Trương nói : Cô Thu cũng hát cơ à ? Tôi cứ tưởng... Thu mỉm cười : vậy thì em hát để cho anh Trương anh ấy khỏi khinh là em không biết hát. |
| Nhưng lập thân ? Thân danh như tôi thế này mà đi làm anh bán chiếu , mợ coi thế tiện lắm à ? Loan lạnh lùng đáp : Đã vậy thì được. |
Nếu trước kia biết rõ như vậy thì không bao giờ Loan nhận lời. |
| Dũng cũng không cần trả lời Trúc , chàng hỏi sang chuyện khác : Cần nhất là phải làm thế nào anh ấy đi ngoại quốc thoát chứ sống ở trong nước mà sống lẫn lút như vậy thì chịu sao nổi. |
vậy thì tôi về... Nhưng mình cũng về chứ đứng đây làm gì ? Ðược , cứ về trước đi , tôi về sau. |
| Vì thế , khi nghe Tuyết tỏ ý mến quê , chàng liền hỏi : Mình yêu phong cảnh thôn dã lắm , phải không ? Tuyết như vừa tỉnh ngủ , ngớ ngẩn hỏi lại : Thế à ? vậy thì ta về quê chơi nhé ? Tuyết tỏ ý khó chịu : Về quê anh ? Không , về chơi một làng gần đây thôi. |
* Từ tham khảo:
- sắc sảo
- sắc sắc không không
- sắc thái
- sắc tố
- sắc tộc
- săc-xô