| vay nợ | đt. Hỏi nợ, hỏi tiền; vay bạc của người: Túng phải đi vay nợ. |
| vay nợ | đgt Đi vay là mang nợ: Con học không có tiền, bố phải đi vay đi đợ. |
| Những người vay nợ , bà bắt phải biếu xén , nên trong nhà bà lúc nào cũng có gà vịt , gạo hay chân giò. |
| Mụ bảo những nào dạo này nhà ế khách , ăn uống lại tốn hơn , nào em là gái mới nhận về phải lễ hàng chục cho cẩm đội con gái , nên mụ vay nợ chưa biết đến bao giờ mới giả được. |
| Bốn miệng ăn dỗ thì vay nợ là phải. |
| Dương cơ ông ở cũng nhờ ruộng nương ông cấy , hạc đồng , lọ sứ ông thờ , phần nhiều là của những người vay nợ hết hạn không trả , bị ông chiếm lấy và bắt lấy. |
| Tính bà xưa nay vẫn thế , chẳng khi nào lại chịu hạ mình mà đi mắng chó , đuổi chó cho kẻ vay nợ hay người làm thuê. |
| Thống kê vừa rồi cho thấy chi thường xuyên lên tới 71% trong chi ngân sách là quá lớn , chi trả nợ 26% trong khi chi đầu tư phát triển thì còn quá thấp , nên nếu muốn tăng vvay nợthì cũng phải xem xét đến khả năng trả nợ ra sao. |
* Từ tham khảo:
- bàng quang khí bế
- bàng quang thấp nhiệt
- bàng tiếp
- bảng
- bảng
- bảng