| vật mình | đt. Lăn-lộn đau-đớn: Vật mình sắp chết. // Làm nư, nhào lộn một mình: Vật mình khóc-lóc thở-than (HT). |
| vật mình | đgt Lăn lộn, quằn quại vì đau khổ: Bà ta vật mình trên giường vì người chồng đã lấy hết tiền đi đánh bạc. |
| vật mình | .- Lăn lộn quằn quại vì đau đớn, đau khổ. |
Những hôm thức khuya như vậy , khi về đến nhà , Trương thấy rời rã cả chân tay , chàng vật mình xuống giường không buồn kéo gọng màn vì chàng thấy công việc ấy nặng nhọc quá. |
Loan thấy Thân nằm bên cạnh chốc chốc lại vật mình , thở dài. |
Một hôm về buổi chiều , bà Hậu thấy Liệt đến , mang cái khăn gói to , lấy làm lạ , hỏi thì nàng khóc như mưa , vật mình than thở : Chú thím tôi định ép tôi lấy một đứa rất hèn hạ , chỉ đáng xách dép cho tôi mà thôi. |
| Lúc này Nguyễn Du như còn nghe thấy tiếng hò hét man rợ , tiếng chân bước thình thịch , tiếng gạch đá rào rào , bức tường lảo đảo rồi nặng nề vật mình xuống , bụi cát mù mịt... Tấm biển vàng “Kim Âu Đình” ngự bút của Trịnh Sâm , bị kéo sập , đè lên những bể cạn , những núi non bộ , những đôn chậu... tiếng sứ vỡ lạo xạo chói tai... Chiếc sập gỗ trắc chân quỳ Nguyễn Khản từng ngồi cầm chầu điểm hát trước mặt Trịnh Sâm và Đặng Thị Huệ , gãy răng rắc như tiếng sắt nghiến xương. |
| Nhất là từ cái dạo có ông già Khơ Me tên Suôn lén câu , chẳng những bao nhiêu lưỡi câu ông thả xuống đều bị cắn đứt , mà sau đó về nhà ông còn bị vật mình vật mẩy đau tới ba bốn tháng. |
Long oằn oại , giãy giụa , kêu ú ớ trong cổ họng , nằm xuống , vật mình xuống giường thình thình ! Giời đã lưng hửng sáng. |
* Từ tham khảo:
- lương-tể
- lương-thần
- lương-hoả
- lương-phong
- lương-mộc
- lương-cương