Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vạt dừa
đt. Chặt xiên lưỡi dao chung quanh núm trái dừa cho sạch vỏ xanh rồi vạt một miếng gáo cho thành lỗ tròn:
Vạt dừa uống.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nghệ
-
nghệ đen
-
nghệ nghiệp
-
nghệ nhân
-
nghệ rừng
-
nghệ sĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó lắc đầu :
Tôi không uống đâu , thứ này tôi uống hoài !
Bọn lính lấy dao găm chém
vạt dừa
sạt sạt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vạt dừa
* Từ tham khảo:
- nghệ
- nghệ đen
- nghệ nghiệp
- nghệ nhân
- nghệ rừng
- nghệ sĩ